Ống PPR là gì? các loại ống PPR và ứng dụng trong đời sống

10:01 28/08/2017

Ống PPR hay còn được gọi là ống polypropylene, copolyme polymer polypropylene được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống nước uống, do tính năng không độc hại, nhẹ, chịu áp lực và chống ăn mòn. Đây là vật liệu ống tối ưu để cung cấp nước sạch và an toàn cho gia đình.

Ống PPR hay còn được gọi là ống polypropylene, copolyme polymer polypropylene được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống nước uống, do tính năng không độc hại, nhẹ, chịu áp lực và chống ăn mòn. Đây là vật liệu ống tối ưu để cung cấp nước sạch và an toàn cho gia đình.

Ống PPR PP-ống chính thức được sử dụng trong hầu hết các dự án cải tạo nhà cung cấp đường ống cấp nước.

Là một loại vật liệu xây dựng chính, nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
1. Cung cấp nước di động trong các tòa nhà ở, bệnh viện, khách sạn, đóng tàu vv;
2. Các hệ thống ống dẫn nước mưa, hệ thống bể bơi, nông nghiệp và làm vườn, công nghiệp, tức là vận chuyển các chất lỏng mạnh (axit, vv);
3. Ống sưởi ấm cho xây dựng nhà ở.

 
ong nhua ppr

Các tính năng
1. Kết nối an toàn và thuận tiện.
ống PPR của chúng tôi có thể được kết nối bằng cách nóng chảy nóng. Nhiều loại sản phẩm có sẵn để giúp khách hàng sử dụng các giải pháp hệ thống đường ống. Thiết kế độc đáo của 3 rãnh chống nước và mối nối co lại đảm bảo chèn với hiệu suất cao và ngăn ngừa sự rò rỉ nước.

2. Kiểm tra bằng.
ánh sáng Độ truyền ánh sáng của đường ống thấp hơn nhiều so với 0,2%. Lợi thế này có hiệu quả ngăn ngừa tảo và vi khuẩn phát triển và đảm bảo sự an toàn của nước uống.

3. Khả năng cách âm, cách điện và cách nhiệt.
Khả năng cách âm, cách điện tốt hơn ống kim loại. Âm thanh của chất lỏng tốc độ cao và nổi bật nước sẽ được hấp thụ bởi đường ống. Độ dẫn nhiệt chỉ là 0.24W / mK, chỉ bằng 1/200 so với kim loại. Trong quá trình chuyển nước nóng, nó không cần thêm lớp cách nhiệt.
  • Tham khỏa thêm Ống PVC là gì? các loại ống PVC và ứng dụng trong đời sống tại đây.
Ống nhựa PPR mang thương hiệu DISMY được sản xuất trên dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn DIN 8077 – 8078 của CHLB Đức.
Ống nhựa PPR (High Molecular weight Polypropylene Random Copolymers) hay còn được gọi bằng cái tên thông dụng đó là ống nhựa chịu nhiệt PPR hay ống nhựa hàn nhiệt. Đây là một loại ống mới xuất hiện trên thị trường chưa lâu và có rất nhiều đặc tính ưu việt hơn các sản phẩm ống nhựa khác như:
Ống được sản xuất từ Polypropylene Random Copolymers cao phân tử có khả năng chịu nhiệt cao từ 70oC đến 110oC. Ống PPR hiện có 4 mức chịu áp lực tăng dần như sau: PN10 < PN16 < PN20 < PN25. Thường PN10 & PN16 dùng tải nước lạnh; PN20 dùng tải nước nóng dân dụng; PN25 dùng tải nước có áp lực lớn cho công nghiệp.
 
Ống có đặc tính bền cơ học, dẻo, dễ uốn và chịu được tải trọng lớn.
Ống nhựa PPR có nhiều màu theo thị hiếu của người dùng, phổ biến là các màu xanh lá, xám, trắng, xanh dương. Màu càng tối sẽ càng ít hấp thụ tia UV nên lâu bị lão hóa dưới ánh nắng mặt trời.
Trong quá trình sử dụng, ống nhựa chịu nhiệt PPR DISMY không gây độc hại, không bị đóng cặn nước vì nước mà chúng ta đang dùng hiện tại hầu hết là nước cứng rất dễ gây đóng cặn và ống nhựa PPR đã khắc phục được nhược điểm này.

Ống PPR không bị mài mòn bởi các ion nước và các loại hóa chất như axit, bazo. Thích hợp lắp đặt cho mọi điều kiện thời tiết và công trình khác nhau.
Nếu lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật tuổi thọ đường ống có thể lên tới trên 50 năm.
Vì là ống chịu nhiệt cao nên ống PPR được thay thế cho các loại ống thép tráng kẽm nên nhẹ hơn ống kim loại (chỉ bằng 1/9 khối lượng của ống thép) và dễ lắp đặt, thi công, tiết kiệm nhân công cũng như chi phí.
Với đặc tính của ống, ống có khả năng giữ nhiệt tốt, cách âm tốt và không tạo ra tiếng ồn nên ống giúp tiết kiệm năng lượng.
  • Tham khỏa thêm Ống HDPE là gì? các loại ống HDPE và ứng dụng trong đời sống tại đây.
Phạm vi sử dụng ống nhựa PPR DISMY
Với những đặc tính ưu việt của ống mà ống được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng (ống dẫn nước nóng, nước lạnh cho sinh hoạt);
Trong công nghiệp, nông nghiệp (ống dẫn chất lỏng ăn mòn cao, ống dẫn dầu, ống dẫn nước tưới tiêu, dẫn dung dịch dinh dưỡng, thực phẩm);

Trong lĩnh vực y tế (dùng để dẫn nước sinh hoạt cho bệnh viện); ống dẫn trong hệ thống đường ống của các nhà máy sử dụng năng lượng mặt trời.